Dây chuyền sản xuất thuốc nhỏ mắt

Mô tả

Thông số kỹ thuật:

TT Hạng mục   Tham số Ghi chú
1.Tham số sản phẩm
1.1 Loại sản phẩm Dịch nhỏ mắt Ngành dược phẩm
1.2   Chất liệu vỏ LDPE
1.3   Qui cách sản phẩm 0.4ml, 3ml vvv
1.4   Hình dạng sản phẩm Khách hàng đặt Chờ bản vẽ
1.5   Kiểu chiết dịch Dịch lỏng Nhiệt độ cao nhất 35℃,độ sệt 1000mpa.s,không có cặn hoặc bọt
2         Tham số khuôn
2.1   Khuôn phôi 1 Tròn o van
2.2   Đường kính phôi 400mm
2.3   Số lượng phôi Chờ khách hàng
2.4   Kiểu phôi Một hàng đơn
2.5   Số lượng khuôn 1 Khuôn tổ hợp
2.6   Số lượng khoang
3 Tham số kỹ thuật
3.1   Sản lượng 0.4ml: 12,000 pcs/tiếng

3ml: 12,000 pcs/tiếng

±10%
3.2   SAT chaỵ liên tục 48 tiếng
3.3   Sai số chiết ±0.04ml
3.4   Sai số trọng lượng ±0.3g Cùng một lô nguyên liệu đầu vào
3.5   Sai số độ dầy ±0.08mm Số lượng nhựa tép
3.6   Số sản phẩm đạt ≧99.9%
3.7   Chất lượng sản phẩm Phù hợp tiêu chuẩn Trong, ổn định, độ cứng tốt, đẹp
4 Cấu hình về phụ trợ
4.1   Yêu cầu nguồn điện 380V ±10%, 50HZ ±1HZ 3 pha
4.2   Dung tích máy 70 kVA
4.3   Công suất vận hành approx.45 kW
4.4   Yêu cầu khí nén 7bar~8 bar Không dầu
4.5   Khí nén Nhỏ nhất 8 bar – lớn nhất 10 bar
4.6   Lượng hao khí cho máy chủ 200L/min
4.7   Lượng hao khí cắt ba via 50L/min
4.8   Nước cấp 30L/min P≥ 2bar,T= 20°C ~25°C
4.9   Nước làm mát 110L/min P≥ 2bar,T= 12°C
4.10   Hơi bão hoà 40kg/h Nhỏ nhất 1.6bar,Lớn nhất 4bar, có thể điểu chỉnh
4.11   Lượng dùng nước làm vệ sinh ống 1.2m3/h 2.5bar,approx. 15min
4.12   Nước làm vệ sinh đường ống mát khuôn 1m3/h 2.5bar,max. 60℃
5 Tham số môi trường
5.1   Nhiệt độ phòng Nhỏ nhất 20℃/ cao nhất 26℃
5.2   Độ ẩm phòng Cao nhất 60%
5.3   Tiếng ồn thiết bị Khoảng 80dB
5.4   Kích thước thiết bị 6.0m×4.0m×3.6m L×W×H
5.5   Trọng lượng thiết bị 10.0T
5.6   Kích thước phòng đặt máy 8.0 m×6.0m×4.5m Phòng nhỏ nhất