Máy dập viên (viên trong viên)

Mô tả

S100MC旋转式包芯片压片机 Thông tin chủ yếu của máy dập viên trong viên

  冲 头 数/Số chầy cối 40
  最大产量 ( 千片/小时 )/Sản lượng lớn nhất (nghìn viên/giờ) 4.8-48
上下冲型号 loại chầy D
  分配盘模具数量 Số lượng lỗ của mâm cấp viên nhân 20
片芯最大直径 (毫米) Đường kính lớn nhất của viên nhân (mm) 8(定制)
片芯最大厚度  (毫米) Độ dầy lớn nhất của viên nhân (mm) 4(定制)
最大圆形片(毫米) Đường kính viên lớn nhất (mm) 16
充填范围 (毫米) Phạm vi cốm từng lớn (mm) F=0.5-8,F=4.5-12,F=8.5-16(第一层/tầng 1);1-6(8)(第二层/tầng 2)
  最大壁厚 (毫米) Độ dầy lớn nhất của hai vách (mm) 8.5
  压力(千牛) Lực nén lớn nhất (Kn) 20KN(预压/tiền nén);100KN(主压/nén chính)
  外形尺寸(L*W*H)Kích thước máy 1470*1470*2044mm
电源/功率Nguồn điện/công suất 400 V (±10%) – 50 Hz  /  20kw(不含辅机/không bao gồm thiết bị phụ trợ )
气源/耗气量 Khí nén/lượng dùng 6-8bar;100L/min
整机重量/Trọng lượng máy 5000kg