| Tham số kỹ thuật chủ yếu:
- Chấp hành theo tiêu chuẩn: JB/T 4709-2000,JB/T4735-1997
- Kết cấu: Hình nón, thể tích tổng V= 4.50m3 vấu thẳng đứng, đầu hình elip, làm nóng ở lớp kẹp giữa, vật liệu là thép không gỉ. Tank được làm nóng ở hai đoạn, phía đáy được nối trực tiếp với nguồn hơi nước, có kết cấu ba lớp, lớp trong cùng φ1400×1800×8, lớp giữa φ1500×6, lớp bảo ôn φ1600×2。Kết cấu hình nón, diện tích làm nóng lớn, tốc độ chiết nhanh, thiết kế không có góc chết dễ dàng làm vệ sinh.
- Cửa xả φ1000, xử dụng kiểu khoá xoay, trạm thuỷ lực và xi lanh dùng để điều khiển việc khoá hoặc nới lỏng cửa xả. Có lưới lọc 80 mesh, giá đỡ bằng thép không gỉ, có kết nối với cửa ra, và đường hơi nước. Dùng đường oxy mềm 3/8 kết nối với van điện từ hai vị trí bốn chiều của tủ điều khiển, vừa tự động ngắt vừa an toàn tin cậy.
- Xử lý bề mặt: Sau khi thiết bị được hoàn thành sẽ được bảo ôn bằng lớp bông đá dầy 50mm, phía bên ngoài dùng thép không gỉ bảo ôn dầy 2mm. Tất cả các mối hàn là mối hàn đầy, không hàn ngắt quãng. Và được đánh bóng . Mặt ngoài được đánh bóng mờ Ra 0.8um. Vệ sinh dễ dàng không có góc chết và hoàn toàn đạt yêu cầu GMP.
- Độ dầy của vật liệu: Phân thân, các tầng bảo ôn được sử dụng tấm thép không gỉ 304 cán nóng (lạnh), phía trong thép không gỉ 304 dầy 10mm, lớp bảo ôn ở giữa thép không gỉ 304 dầy 6mm, phía vỏ ngoài dầy 2mm, có các chứng chỉ vật liệu đi kèm.
- Cấu trúc phía trên bồn: Cửa dạng mở nhanh DN400, đèn chiếu, kính soi (chống cháy nổ) đều đáp ứng yêu cầu của GMP. Van cầu làm vệ sinh CIP là thép không gỉ, có thể xoay 360 độ để làm sạch theo yêu cầu của GMP
- Áp lực của lớp giữa:≤ 0.4 Mpa; Áp lực phần trong:≤ 0.3 Mpa
- Tốc độ quay: 32 ppm/phút
- Các tham số khác
- Diện tích ngưng tụ: 10 m2
- Diện tích làm mát: 1.5 m2
- Diện tích lọc: 0.25 m2
|