Dây chuyền sản xuất phở khô

Mô tả

1. Tên sản phẩm  Dây chuyền sản xuất mỳ khô

2. Loại sản phẩm: Phở khô ăn liền

3.Sản lượng của dây chuyền: 2 tấn/8 tiếng (hàm độ ẩm 8%-10%; sản lượng phụ thuộc vào giống gạo, tốc độ lão hoá của vỏ gạo)

4. Qui trình công nghệ

Gạo (nguyên liệu) -> sàng gạo -> vo gạo -> ngâm gạo -> dùng nước để lọc và chuyển gạo -> nghiền thành dịch bột gạo -> hút bột gạo -> nghiền lần 2 -> lọc -> chữ bột gạo -> phối trộn nguyên liệu -> khuấy trộn -> giàn bột ra -> hấp chín thành tấm bột -> làm không bao đầu -> lão hoá nhiều tầng -> cắt và vận chuyển -> sấy khô -> thành phẩm.

5.Tham số kỹ thuật chuyển yếu cả dây chuyền: 

  • Sản lượng của dây chuyền:khoảng 2 tấn/8 tấn (sản lượng phụ thuộc vào gạo đầu vào, tốc độ lão hoá của vỏ gạo vvv).
  • Hàm lượng độ ẩm của sản phẩm: 8%-10%
  • Tổng công suất máy:khoảng 125kw
  • Lượng dùng hơi: 5 tấn/giờ
  • Diện tích nhà xưởng cần thiết:1000m2
  • Chiều cao nhà xưởng cần thiết:≥9 m

6. Danh mục thiết bị chủ yếu: 

TT Tên thiết bị Qui cách sản phẩm
1 Sàn thao tác đổ gạo – kích thước:dài 900*rộng900mm

– Bao gồm:Hệ thống giá, vị trí đổ gạo

– Vật liệu chủ yếu :Hệ thống giá đỡ thép hộp SUS304 40*40*1.5mm

– SUS304 Ống thép trònφ9.5*1.2mm

2 Tank chuyển gạo (kiểu phun) – kích thước:φ960*600mm

– Dung lượng:0.4m3

– Bao gồm:Tank, giá đỡ, chuyển gạo, đường ống chuyển gạo, phao đồng, đầu kết. nối nhanh.

– Vật liệu chủ yếu :tank thép không gỉ SUS304, độ dầy 2.0mm

3 Phun rửa gạo, tank ngâm gạo

 

– Kích thước:đường kính tank 1500* cao2360mm

– Công suất:3kw(đường ống bơm 1  cái)

– Dung tích:2.2 m3/cái

– Lượng gạo ngâm:4  tấn

– Thời gian ngâm:2-3 tiếng

– Bao gồm:tank, giá đỡ, mâm nước bẩn, máy rửa, van đồng, kết nối nhanh, đường ống phun,động cơ

4 Băng tải chuyển gạo và sàng lọc – kích thước:dài 3000*rộng500*cao400mm

– Bao gồm:giá, lưới polyester, vòng bi, bánh răng chuyền động

– Công suất:0.75kw

5 Máy quay phân nguyên liệu – kích thước:đường kính 400* cao500

– Bao gồm:Phễu phân, động cơ, cảm biến mức

6 Máy nghiền đá – kích thước:dài 500X rộng 1300X cao1600mm

– nghiền gạo :khoảng 60-70 cân/giờ/máy

– Công suất: 4.4kwX4=17.6KW

– Kí hiệu:80

– Hệ thống giá80*40*1.9mm

7 Trữ bột gạo sau nghiền – Kích thước:1500*1200*750mm

– Công suất: 1.5kw(bơm chuyển dịch 2  cái)

– Bao gồm: Tank trữ, van đồng, đường ống thép không gỉ

8 Tank thép không gỉ giữ bột sau nghiền (tank chứa có cánh khuấy) – Kích thước:đường kính 1000*1200mm

– Công suất:3.3kw

– Bao gồm:Tank chứa, bộ phận khuấy, van đồng, đường ống vvv

– Giá:tháp không gỉ 80*80 mm

9 Máy hấp tấm bột liên tục – Kích thước:dài 17000*rộng 1600*cao 2080mm

– Công suất:2.75kw (có máy giảm tốc điều khiển bằng biến tần)

– Tốc độ hấp :5-8 m/phút(có thể điều chỉnh tốc độ)

– Chất liệu băng: một miếng băng polyester nhiệt độ cao dùng để hấp bột

– Quy cách:1350*32000mm

– Bao gồm 3 bộ đồng hồ hiển thị nhiệt độ

– Độ dầy vật liệu vỏ trên là thép không gỉ 1.2mm

– Vật liệu đế thép không gỉ dầy 1.5 mm

– Đường kính ống hơi phía trong 32*3mm là thép không gỉ. có van và đường ống đi kèm

– Phiá trên và dưới đáy có lớp bảo ôn, bông thuỷ tinh bảo ôn

– Đường kính lô chủ động 273mm

10 Lô quay không dính dịch – kích thước:dài 2300X rộng 1500X cao 2000(mm)

– Công suất:4.5KW

– Hình thái nguyên liệu: dịch

– Phương thức gia nhiệt: Đường ống hơi gia nhiệt

– Bao gồm:

  • Bao gồm 1 bộ khuấy cắt tốc độ cao
  • Bao gồm 2 tank chứa ko dính và sàn thao tác
  • Được trang bị tấm chống dính bên trên bằng thép không gỉ, đường ống và van.
  • Đường ống thép không gỉ

– Các bộ phận sử dụng thép không gỉ SUS304:

  • Tank chứa khuấy cắt tốc độ cao
  • Tank chứa chống dính
  • Giá đỡ tank chống dính
  • Tấm chống dính, lô quay
  • Van và các phụ kiện

– Sử dụng thép bình thường:

  • Gía đỡ sơn chống dính
  • Bánh răng, dây xích
11 Máy sấy 1( làm khô tấm bột sau hấp) – Kích thước:dài 30000*rộng 3552*cao2900mm

– Chiều dài có hiệu quả 23 m

– Công suất:4kw(2 động cơ)+quạt gió 27.5kw+

– Khử ẩm 2.2KW

– Thời gian sấy 1:30-50 phút có thể điều chỉnh

– Tốc độ :(5-8 m/phút)。

– Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ:60-80 độ

– Điều khiển nhiệt độ:Hệ thống van tự động

– Dây xích tiêu chuẩn(16A)(thép carbon)+thanh đỡ thép không gỉ+ băng tải nhựa trắng cấp thực phẩm

– Số lượng tầng:13 tầng

– Phương thức chuyển động:bánh răng 1 inch,

– Cửa:Thép không gỉ 201 có bảo ôn

– Độ dầy yêu cầu≥30mm。

– Hệ thống quạt gió nóng:5 động cơ 5.5KW quạt gió+5  động cơ 3kw tản nhiệt

– Hệ thống đường ống gió:5 bộ đường ống gió, mỗi đường ống đều có kết nối nhiều lớp thổi phía trong

– Hệ thống khử ẩm:2 quạt gió và đường ống

– Giá đỡ 60*40* 1.9 mm 201 thép hình40*40*2mm 201thép hộp

– Đường dẫn của giá đỡ dùng thép góc 40*40*4mm +16 và thép kéo lạnh

– Đường ống gió xử dụng tôn mạ độ dầy 0.7mm

– Đường ống hơi dùng ống 2 inch+ và các van điều tiết tự động.

– Bánh răng chuyển động dùng bánh răng 1 inch thép 45#,

12 Kho lạnh+máy lão hoá đa tầng – Kích thước: chiều dài 42000*rộng 3800*cao3800mm

– Chiều dài làm việc:khoảng 37 m

– Công suất:4KW(2 động cơ) +33KW(máy làm lạnh)

– Thời gian lão hoá:60-90 phút

– Tốc độ lão hoá:(5-8 m/phút)

– Phạm vi nhiệt độ:5-7 độ

– Điều chỉnh nhiệt độ: Hệ thống tự động điều khiển (vi máy tính tự động điều chỉnh)

– Điều khiển áp suất:Tự động, có hệ thống cảnh báo.

– Băng tải: Số tầng 13 tầng

– Dùng thép carbon tiêu chuẩn 1 inch+16A dây xích

– Hệ thống giá 60*40* 1.9  thép không gỉ 201

– 40*40*2 thép không gỉ 201 thếp hộp

– Giá thanh dẫn 40X40X4 thép V+16 thép kép lạnh

– Thanh đỡ thép không gỉ SUS304, đường kính 12 mm

– Trục truyền động bằng thép không gỉ kéo nguội có đường kính 50mm

– Bánh xích băng tải sử dụng đĩa xích 1 inch.

– Nhông xích 1 inch

– Chế độ truyền động: nhông xích 1 inch, truyền động nhiều lớp

– Thông số kỹ thuật của băng tải lưới nhựa trắng: chiều rộng 1400X (tùy chỉnh)

– Phương pháp làm lạnh: sử dụng 5 bộ hệ thống khí lạnh

–  Phương pháp cách nhiệt: Khung máy lão hóa có chứa một lớp cách nhiệt.

– Dài 6 mét có giá phóng điện.

13 Hệ thống cắt mảnh bột liên tục

(Báo giá chỉ bao gồm 1 bộ dao)

– Kích thước: dài 3.8 m* rộng1.6 m* cao 1.1 m

– Khung được hàn bằng ống vuông inox 40 * 40 * 2mm.

– Trục cắt được gia công từ thép không gỉ.

– Dao cắt bằng thép không gỉ, độ rộng rãnh theo yêu cầu của khách hàng

– Hệ thống. (Một máy có thể chứa 2 dao có quy cách khác nhau, không cần thay dao,)

– Sử dụng băng tải PVC: chu vi 1,4 mét * 3,2 mét (cấp thực phẩm)

– Áp dụng động cơ chuyển đổi tần số (1.5KW) * 2 đơn vị

14 Máy sấy 2 kiểu treo sợi phở – Kích thước:34500*1500*4300m

– Giá đựng bột của máy sấy dài 8 mét, tổng chiều dài thân máy chính là 26,5 mét

– Khung được hàn bằng ống phẳng thép không gỉ 60 * 40 * 1.9mm,

– Mặt trên và mặt dưới của giá được làm kín bằng tấm inox 201 dày 0,6 mm.

– Ray dẫn hướng được hàn bằng thép góc 40 * 40 * 4 mm và thanh phẳng 16 * 10mm

– Cửa làm bằng Inox 201 dày 1.0 tấm, có lớp cách nhiệt, bên trong cửa

– Vách là inox tấm 201 dày 0,6mm.

– Áp dụng cấu trúc hộp treo vuông bằng thép không gỉ 10 lớp,

– Khoảng cách tâm xích 1135mm

– Khoảng cách giữa hai cực là 762mm, xích sử dụng xích thép cacbon Donghua.

– Gồm 10 quạt (4kw / chiếc), trong đó có 2 quạt hút 0,75kw

– 10 bộ tản nhiệt đi kèm

– Gồm 10 bộ ống gió, tất cả các ống gió đều được làm bằng tôn mạ kẽm dày 0,7mm, có trang bị tủ khí và hộp hút

– Sử dụng hơi nóng, hỗ trợ van hơi, hỗ trợ hệ thống đường ống dẫn hơi

– Xích tiêu chuẩn quốc gia 1 inch cho bộ truyền động, 1 inch cho bộ truyền động, và 12 đường kính đỡ tròn đường kính cho thanh giằng.

– Gồm 1 động cơ điều chỉnh tốc độ tần số biến thiên (5.5kw)

– 1 bộ hộp giảm tốc hình trụ kiểu cũ.

– Thời gian sấy khoảng 2-2,5 giờ (có thể điều chỉnh).

– Độ ẩm của sản phẩm sấy là 8% -10%

– Có cả thiết bị rót sản phẩm tự động.

15 Tủ điện điều khiển tổng – Trang bị 6 bộ hộp điều khiển điện và các linh kiện, phụ kiện tương ứng

– Cầu, nối cáp và cáp từ hộp điều khiển điện đến động cơ dây chuyền sản xuất

Ghi chú: (1) Tất cả các bộ phận của thiết bị trên tiếp xúc với vật liệu đều được làm bằng thép không gỉ SUS304. Trừ khi có quy định khác, phần còn lại của bộ phận thép không gỉ được làm bằng thép không gỉ 201 và những bộ phận không được chỉ định là thép cacbon.