Máy hoàn nhỏ giọt

Mô tả

Tham số kỹ thuật từng máy

  1. Máy hoàn nhỏ giọt tự động
    • Số miệng đùn:Tiêu chuẩn 100 cái (có thể dựa theo yêu cầu thực tể để đặt số lượng đầu đùn)
    • Dung tích tank chứa:120L;
    • Thể tích thực tế:120L;
    • Động cơ khuấy:750W;380V;.
    • Công suất tăng nhiệt:3*3kw=9kw;
    • Tank hai lớp, có miệng cấp liệu, có miệng vào dầu làm nóng, miệng vào khí nén, có đầu kết nối với hệ thống CIP, van dầu, van nguyên liệu;
    • Áp suất tăng nhiệt:2Mpa;
    • Bơm dầu:100W
    • Bơm từ thép không gỉ :1KW,110L/min
    • Tank hai lớp bảo ôn dung tích: 1.5L(có cửa ra vào nguyên liệu)
    • Công tắc phao mức điều khiển bên ngoài
    • Trụ định hình: có ba lớp có bảo ôn, có bình tràn, có đai ra nhiệt, có kính hữu cơ để quan sát, có bộ cảm biến mức, có thể tháo lắp (bộ bình tràn có lọc độc lập) .
    • Sử dụng trụ làm mát nâng hạ được điều khiển bằng khí nén (chiều cao nhỏ giọt có thể được điều khiển cao thấp).
    • Dung tích tank dầu:120L,bảo ôn hai lớp
    • Kích thước băng tải chuyển động: rộng 105mm, dài 800mm
    • Tổ hợp làm lạnh: tổ hợp làm lạnh công nghiệp 2P (cũng có thể thiết kế theo yêu cầu của nhà máy)
    • Bộ chuyển đổi lạnh xoắn ốc; Tổ hợp máy làm lạnh cần được lắp đặt bên ngoài nhà xưởng nơi thống gió.
    • Chuyền nhiệt PT100 。
    • Phụ tùng khí nén chính: Sử dụng Airtec và SNS
    • Linh kiện điện chủ yếu:
    • Màn hình cảm ứng: 10.4 WEINVTEN/XINJIE
    • PLC:misumitshi/XINJIE
    • Kích thước của thiết bị: 2000mm*800mm*1980mm。
    • Điện áp:380V(3 pha 5 dây)
    • Công suất :12kw。
    • Trọng lượng:khoảng 800kg。
  2. Máy sàng ly tâm
    • Điện áp:380V 3 pha 5 dây
    • Công suất thiết bị:1KW
    • Số vòng quay ly tâm: 0~1400 vòng/phút
    • Tốc độ quay được điều chỉnh bằng biến tần
    • Tốc độ vào liệu:25 vòng/phút
    • Tốc độ sàng:50 vòng/phút
    • Thời gian chu kỳ sàng: có thể điều khiển
    • Trọng lượng thiết bị: khoảng 220kg
    • Kích thước máy:khoảng 1350*500*1000(mm)