Máy nhũ hóa
Mô tả
GIỚI THIỆU VỀ MÁY NHŨ HÓA 500L
1.Tham số tank nhũ hóa
| Sản lượng
|
Rung tích thiết kế: 500L Rung tích làm việc:150-400L
Năng suất:1 mẻ 400L |
|
| Lắp nồi
|
Miệng vào nguyên liệu thể dịch (hạt nhỏ), miệng vào khí nén, bộ phận vào khí vô khuẩn, một gương có thiết bị chiếu sang, miệng vào chân không, đồng hồ áp suất (-1~0.5bar)
|
|
| Thân nồi
|
Nguyên liệu
|
Vách bên trong nồi:SUS316L Độ dầy:6mm |
| Phần kẹp giữa thân nồi:SUS304 Độ dầy:5mm | ||
| Phần vỏ ngoài nồi:SUS304 Độ dầy:3mm | ||
| Cấu hình
|
Cửa xuất liệu đáy (Van đáy) kích thước: 2〞 | |
| Bộ phận cảm biến nhiệt( phạm vi 0~199℃) | ||
| Hệ thống khuấy trộn
|
Khuấy trộn đồng hóa
|
Phương thức đồng hoá: Cửa cấp liệu trên dưới, đầu ra ở giữa
Vật liệu:SUS316L |
| Công suất:11kw/380V/50Hz;
Tốc độ quay:0~3600r/min,(Biến tần điều tiết) |
||
| Khuấy trộn gạt theo thành nồi
|
Vật liệu : SUS316L
Vật liệu cánh gạt: PTFE |
|
| Công suất: 4kw/380V/50Hz;
Tốc độ quay: 0~86r/min (Biến tần điều tiết) |
||
| Bộ phận hỗ chợ an toàn:1,Tại bắt đầu khởi động khuấy trộn, lắp nồi không được mở; 2, Khi lắp nồi đang trong tình trạng mở ra hoặc đóng vào, không được khởi động hệ thống khuấy | ||
| Hệ thống chân không | Kiểu bơm chân không: Kiểu nước tuần hoàn
Công suất: 2.2kw/380V/50Hz Vật liệu đường ống: SUS304 |
|
| Hệ thống nâng hạ lắp nồi | Nâng thuỷ lực
Công suất:1.5kw/380V/50Hz |
|
| Phương thức tăng nhiệt | Tăng nhiệt bằng hơi nước;
Áp suất nguồn hơi nước: 0.3Mpa |
|
| Phương thức xuất liệu | Nghiêng để xuất liệu và xuất liệu bằng van đáy (khách hàng lựa chọn)
|
|
| Tham số công nghệ | Áp suất làm việc bên trong nồi:-0.090 MPa~0.1MPa;
Áp suất phần giữa nồi hai lớp:0.2Mpa |
|
| Trọng lượng | 1500kg | |
| Kích thước ngoài | 2500 x 1350 x 3230~4560(mm)(LxWxH) | |
Bản vẽ mô tả nồi nhũ hoá:

2. Tham số kỹ thuật Thùng nước và thùng dầu:
| Tên thiết bị | 250L Nối cấp liêu (Thùng nước)& 250LNồi cấp liệu (Nồi dầu) | |
| Dung lượng | Dung lượng thiết kế:320L Dung lượng làm việc:100-250L | |
| Kết cấu lắp nồi
|
Phương thức mở: Lắp nồi được mở theo kiểu nửa lắp
Phương thức cấp l iệu:Tay mở lắp nồi và cấp liệu, hoặc khách hàng tự chuẩn bị bơm cấp liệu; |
|
| Kết cấu thân nồi | Vật liệu | Vách trong: Độ dầy 5.0mm, SUS316L |
| Tầng giữa:Độ dầy 4.0mm, SUS304 | ||
| Vách ngoài:Độ dầy 3.0mm, SUS304 | ||
| Hệ thống khuất trộn | Đĩa phân tán | Vật liệu:SUS316L |
| Công suất:1.1kw/380V/50Hz
Tốc độ quay:960r/min |
||
| Phương thức xuất liệu | Kiểu tiêu chuẩn:Dùng tay để mở van xuất liệu, máy chính có bộ phận chân không hút liệu.
Nếu chọn 1.2 thì van hơi tự động xuất liệu, máy chính có bộ phận chân không hút liệu.
|
|
| Phương thức tăng nhiệt | Hơi nước
Áp suất hơi nước:0.3Mpa |
|
| Hệ thống điều khiển | PLC+ Màn hình cảm ứng | |








